Xoilac TV
Xoilac TV
GMT
TẢI APP STATIVO
Bóng đá
Bóng rổ
Highlight
Live
Xoilac TV | ASA 76-85 Saint-Chamond: Kết quả & Thống kê
Trang chủ
>
Bóng rổ
>
LNB Élite 2
>
ASA gặp Saint-Chamond
ASA 76-85 Saint-Chamond - LNB Élite 2, ngày 21 thg 10, 2026
ASA gặp Saint-Chamond
LNB Élite 2 ,
20 thg 10
LNB Élite 2 ,
20 thg 10
ASA
Mulhouse
70-77
ASA
15/09/2026
La Rochelle
95-88
ASA
25/09/2026
ASA
85-74
Antibes
02/10/2026
Quimper
90-67
ASA
10/10/2026
Levallois
89-78
ASA
16/10/2026
76
-
85
Kết thúc
Kết thúc
18:30
Saint-Chamond
Le Havre
90-77
Saint-Chamond
25/09/2026
Saint-Chamond
111-115
Caen
02/10/2026
La Rochelle
81-84
Saint-Chamond
09/10/2026
Saint-Chamond
71-82
JDA Dijon
13/10/2026
Saint-Chamond
89-86
Évreux
16/10/2026
Bản tóm tắt
Thống kê
Thống kê trận đấu
Đối đầu
Phân tích
Xu hướng
Bảng xếp hạng
Diễn biến
Đang tải...
Các trận tiếp theo
Regular Season
21 thg 10, 2026
Kết thúc
Fos sur mer
67
Poitiers
80
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Caen
74
Poitiers
79
23 thg 10, 2026
Kết thúc
La Rochelle
79
Évreux
85
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Aix-Maurienne
89
Rouen
86
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Nantes
99
ASA
90
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Levallois
82
Orleans
93
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Saint-Chamond
78
Châlons-Reims
81
|
|
Điểm theo hiệp
Đội
TOT
Q1
Q2
Q3
Q4
OT
ASA
76
28
15
17
16
0
Saint-Chamond
85
21
16
25
23
0
Thống kê
Đang tải...
Cầu thủ của trận đấu
T
Tavon King
Saint-Chamond
Hậu vệ
18
Cầu thủ ghi điểm nhiều nhất
R
Russell Jones
0
Hậu vệ
11 PTS
A. Jeanne-Rose
0
Tiền phong
11 PTS
Petar Aranitovic
0
Hậu vệ
11 PTS
Mael Hamon-Crespin
84
Trung phong
14 PTS
Robin Ducote
29
Hậu vệ
11 PTS
Jubrile Belo
13
Trung phong
10 PTS
Phong độ đội
78 - 89
67 - 90
85 - 74
88 - 95
77 - 70
89 - 86
71 - 82
84 - 81
111 - 115
77 - 90
H2H
20 thg 3, 2026
LNB Élite 2
ASA
79 - 63
Saint-Chamond
30 thg 9, 2025
LNB Élite 2
Saint-Chamond
82 - 96
ASA
Trận đấu tiếp theo
23 thg 10, 2026
LNB Élite 2
Nantes
18:00
ASA
23 thg 10, 2026
LNB Élite 2
Saint-Chamond
18:30
Châlons-Reims
Chi tiết trận đấu
Địa điểm:
Espace Sport La Forêt
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Vichy
93
Hyères-Toulon
84
Các trận tiếp theo
Regular Season
21 thg 10, 2026
Kết thúc
Fos sur mer
67
Poitiers
80
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Caen
74
Poitiers
79
23 thg 10, 2026
Kết thúc
La Rochelle
79
Évreux
85
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Aix-Maurienne
89
Rouen
86
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Nantes
99
ASA
90
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Levallois
82
Orleans
93
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Saint-Chamond
78
Châlons-Reims
81
23 thg 10, 2026
Kết thúc
Vichy
93
Hyères-Toulon
84